TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmoneyed

giọng máy của trình duyệt

unmoneyed nghĩa là không xu dính túi, không tiền.

Nghĩa của unmoneyed

Tính từ

  1. Không xu dính túi.
  2. Không (có) tiền.
  3. Nghèo.

Câu hỏi thường gặp

unmoneyed nghĩa là gì?

unmoneyed (tính từ) nghĩa là không xu dính túi, không tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.