unmotivated
giọng máy của trình duyệt
unmotivated nghĩa là không có lý do.
Nghĩa của unmotivated
Tính từ
- Không có lý do.
Dạng từ của unmotivated
| So sánh hơn | more unmotivated |
| So sánh nhất | most unmotivated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unmotivated
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unmotivated
Câu ví dụ với unmotivated
- I'm feeling unmotivated. Tôi cảm thấy thiếu động lực.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unmotivated nghĩa là gì?
unmotivated (tính từ) nghĩa là không có lý do.