TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmoor

giọng máy của trình duyệt

unmoor nghĩa là mở dây buộc, kéo neo.

Nghĩa của unmoor

Ngoại động từ

  1. Mở dây buộc (tàu); kéo neo.

Dạng từ của unmoor

Ngôi thứ ba số ítunmoors
Hiện tại phân từ (-ing)unmooring
Quá khứ phân từunmoored
Quá khứunmoored

Câu hỏi thường gặp

unmoor nghĩa là gì?

unmoor (ngoại động từ) nghĩa là mở dây buộc, kéo neo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.