unmoor
giọng máy của trình duyệt
unmoor nghĩa là mở dây buộc, kéo neo.
Nghĩa của unmoor
Ngoại động từ
- Mở dây buộc (tàu); kéo neo.
Dạng từ của unmoor
| Ngôi thứ ba số ít | unmoors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unmooring |
| Quá khứ phân từ | unmoored |
| Quá khứ | unmoored |
Câu hỏi thường gặp
unmoor nghĩa là gì?
unmoor (ngoại động từ) nghĩa là mở dây buộc, kéo neo.