unmuzzle
giọng máy của trình duyệt
unmuzzle nghĩa là không bịt mõm, không khoá mõm, cho phép nói.
Nghĩa của unmuzzle
Ngoại động từ
- Không bịt mõm, không khoá mõm.
- Nghĩa bóng Cho phép nói.
Dạng từ của unmuzzle
| Ngôi thứ ba số ít | unmuzzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unmuzzling |
| Quá khứ phân từ | unmuzzled |
| Quá khứ | unmuzzled |
Câu hỏi thường gặp
unmuzzle nghĩa là gì?
unmuzzle (ngoại động từ) nghĩa là không bịt mõm, không khoá mõm, cho phép nói.