TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unnamable

giọng máy của trình duyệt

unnamable nghĩa là không thể đặt tên, hết chỗ nói.

Nghĩa của unnamable

Tính từ

  1. Không thể đặt tên.
  2. Không thể nói tên lên được, hết chỗ nói (nết xấu, tội ác...).

Câu hỏi thường gặp

unnamable nghĩa là gì?

unnamable (tính từ) nghĩa là không thể đặt tên, hết chỗ nói.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.