unnerved
giọng máy của trình duyệt
unnerved nghĩa là bị làm suy nhược, mất can đảm, mất nhuệ khí.
Nghĩa của unnerved
Tính từ
- Bị làm suy nhược.
- Mất can đảm, mất nhuệ khí.
- Từ cổ,nghĩa cổ Mất bình tĩnh, tức tối.
Dạng từ của unnerved
| So sánh hơn | more unnerved |
| So sánh nhất | most unnerved |
Câu hỏi thường gặp
unnerved nghĩa là gì?
unnerved (tính từ) nghĩa là bị làm suy nhược, mất can đảm, mất nhuệ khí.