TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unobservant

giọng máy của trình duyệt

unobservant nghĩa là không hay quan sát, không tuân theo, hay vi phạm.

Nghĩa của unobservant

Tính từ

  1. Không hay quan sát, không có óc quan sát.
  2. + of Không tuân theo; hay vi phạm.

Dạng từ của unobservant

So sánh hơnmore unobservant
So sánh nhấtmost unobservant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unobservant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unobservant nghĩa là gì?

unobservant (tính từ) nghĩa là không hay quan sát, không tuân theo, hay vi phạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.