unobservant
giọng máy của trình duyệt
unobservant nghĩa là không hay quan sát, không tuân theo, hay vi phạm.
Nghĩa của unobservant
Tính từ
- Không hay quan sát, không có óc quan sát.
- + of Không tuân theo; hay vi phạm.
Dạng từ của unobservant
| So sánh hơn | more unobservant |
| So sánh nhất | most unobservant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unobservant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unobservant nghĩa là gì?
unobservant (tính từ) nghĩa là không hay quan sát, không tuân theo, hay vi phạm.