TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unpark

UK/ˌʌnˈpɑːk/ US/ˌʌnˈpɑɹk/ giọng máy của trình duyệt

unpark nghĩa là rời bãi đổ xe.

Nghĩa của unpark

Nội động từ

  1. Rời bãi đổ xe.

Dạng từ của unpark

Ngôi thứ ba số ítunparks
Hiện tại phân từ (-ing)unparking
Quá khứ phân từunparked
Quá khứunparked

Câu hỏi thường gặp

unpark nghĩa là gì?

unpark (nội động từ) nghĩa là rời bãi đổ xe.

unpark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unpark: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈpɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈpɑɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.