TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unplucked

giọng máy của trình duyệt

unplucked nghĩa là chưa nhổ, chưa bứt, chưa nhổ lông, chưa vặt lông.

Nghĩa của unplucked

Tính từ

  1. Chưa nhổ, chưa bứt, chưa hái.
  2. Chưa nhổ lông, chưa vặt lông (gà, vịt, chim...).

Câu hỏi thường gặp

unplucked nghĩa là gì?

unplucked (tính từ) nghĩa là chưa nhổ, chưa bứt, chưa nhổ lông, chưa vặt lông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.