TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unplug

UK/ʌnˈplʌɡ/ US/ʌnˈplʌɡ/ giọng máy của trình duyệt

unplug nghĩa là tháo nút ra, rút.

Nghĩa của unplug

Ngoại động từ

  1. Tháo nút ra.

Dạng từ của unplug

Ngôi thứ ba số ítunplugs
Hiện tại phân từ (-ing)unplugging
Quá khứ phân từunplugged
Quá khứunplugged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unplug

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unplug nghĩa là gì?

unplug (ngoại động từ) nghĩa là tháo nút ra, rút.

unplug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unplug: giọng Anh (UK) /ʌnˈplʌɡ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈplʌɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.