unplug
UK/ʌnˈplʌɡ/
US/ʌnˈplʌɡ/
giọng máy của trình duyệt
unplug nghĩa là tháo nút ra, rút.
Nghĩa của unplug
Ngoại động từ
- Tháo nút ra.
Dạng từ của unplug
| Ngôi thứ ba số ít | unplugs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unplugging |
| Quá khứ phân từ | unplugged |
| Quá khứ | unplugged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unplug
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unplug nghĩa là gì?
unplug (ngoại động từ) nghĩa là tháo nút ra, rút.
unplug phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unplug: giọng Anh (UK) /ʌnˈplʌɡ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈplʌɡ/.