unplumbed
giọng máy của trình duyệt
unplumbed nghĩa là không có dây dọi.
Nghĩa của unplumbed
Tính từ
- Không có dây dọi.
- Không được dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò.
- Nghĩa bóng Chưa dò, chưa thăm dò.
Dạng từ của unplumbed
| So sánh hơn | more unplumbed |
| So sánh nhất | most unplumbed |
Câu hỏi thường gặp
unplumbed nghĩa là gì?
unplumbed (tính từ) nghĩa là không có dây dọi.