unprecedented
UK/ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/
US/ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/
giọng máy của trình duyệt
unprecedented nghĩa là không hề có, chưa hề thấy.
Nghĩa của unprecedented
Tính từ
- Không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy; vô tiền khoáng hậu.
- an unprecedented factmột sự việc chưa từng có
Câu ví dụ với unprecedented
- The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unprecedented nghĩa là gì?
unprecedented (tính từ) nghĩa là không hề có, chưa hề thấy.
unprecedented phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unprecedented: giọng Anh (UK) /ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/.