TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unprecedented

UK/ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/ US/ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/ giọng máy của trình duyệt

unprecedented nghĩa là không hề có, chưa hề thấy.

Nghĩa của unprecedented

Tính từ

  1. Không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy; vô tiền khoáng hậu.
    • an unprecedented factmột sự việc chưa từng có

Câu ví dụ với unprecedented

  • The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unprecedented nghĩa là gì?

unprecedented (tính từ) nghĩa là không hề có, chưa hề thấy.

unprecedented phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unprecedented: giọng Anh (UK) /ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.