unpredictable
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
unpredictable nghĩa là không thể nói trước.
Nghĩa của unpredictable
Tính từ
- Không thể nói trước, không thể đoán trước được.
Dạng từ của unpredictable
| So sánh hơn | more unpredictable |
| So sánh nhất | most unpredictable |
| Số nhiều | unpredictables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpredictable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unpredictable
- You're very unpredictable. Bạn khá là khó đoán đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unpredictable nghĩa là gì?
unpredictable (tính từ) nghĩa là không thể nói trước.