unprevailing
giọng máy của trình duyệt
unprevailing nghĩa là uổng công, hoài công, không lưu hành.
Nghĩa của unprevailing
Tính từ
- Uổng công, hoài công.
- Không lưu hành.
- Vô ích.
Dạng từ của unprevailing
| So sánh hơn | more unprevailing |
| So sánh nhất | most unprevailing |
Câu hỏi thường gặp
unprevailing nghĩa là gì?
unprevailing (tính từ) nghĩa là uổng công, hoài công, không lưu hành.