unprincipled
US/ʌnˈpɹɪnsɪpəld/ giọng người thật
unprincipled nghĩa là vô luân thường, vô hạnh.
Nghĩa của unprincipled
Tính từ
- Vô luân thường; vô hạnh; bất lương.
Dạng từ của unprincipled
| So sánh hơn | more unprincipled |
| So sánh nhất | most unprincipled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unprincipled
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unprincipled nghĩa là gì?
unprincipled (tính từ) nghĩa là vô luân thường, vô hạnh.
unprincipled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unprincipled: giọng Mỹ (US) /ʌnˈpɹɪnsɪpəld/.