unprocurable
UK/ʌnpɹəˈkjʊəɹəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
unprocurable nghĩa là không thể kiếm được, không thể đạt được.
Nghĩa của unprocurable
Tính từ
- Không thể kiếm được, không thể đạt được.
Dạng từ của unprocurable
| So sánh hơn | more unprocurable |
| So sánh nhất | most unprocurable |
| Số nhiều | unprocurables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unprocurable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unprocurable nghĩa là gì?
unprocurable (tính từ) nghĩa là không thể kiếm được, không thể đạt được.
unprocurable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unprocurable: giọng Anh (UK) /ʌnpɹəˈkjʊəɹəb(ə)l/.