unquestioned
giọng máy của trình duyệt
unquestioned nghĩa là không bị hỏi, không bị chất vấn, không bị nghi ngờ, không ai nghi vấn.
Nghĩa của unquestioned
Tính từ
- Không bị hỏi, không bị chất vấn (người).
- Không bị nghi ngờ, không ai nghi vấn (quyền lợi...).
Dạng từ của unquestioned
| So sánh hơn | more unquestioned |
| So sánh nhất | most unquestioned |
Câu hỏi thường gặp
unquestioned nghĩa là gì?
unquestioned (tính từ) nghĩa là không bị hỏi, không bị chất vấn, không bị nghi ngờ, không ai nghi vấn.