TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unquestioning

US/ən.ˈkwɛs.tʃə.nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unquestioning nghĩa là không hay hỏi lại, mù quáng.

Nghĩa của unquestioning

Tính từ

  1. Không hay hỏi lại; mù quáng.
    • unquestioning obediencesự phục tùng mù quáng

Dạng từ của unquestioning

So sánh hơnmore unquestioning
So sánh nhấtmost unquestioning

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unquestioning

Đồng nghĩa

Họ từ của unquestioning

Câu hỏi thường gặp

unquestioning nghĩa là gì?

unquestioning (tính từ) nghĩa là không hay hỏi lại, mù quáng.

unquestioning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unquestioning: giọng Mỹ (US) /ən.ˈkwɛs.tʃə.nɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.