unquestioning
US/ən.ˈkwɛs.tʃə.nɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unquestioning nghĩa là không hay hỏi lại, mù quáng.
Nghĩa của unquestioning
Tính từ
- Không hay hỏi lại; mù quáng.
- unquestioning obediencesự phục tùng mù quáng
Dạng từ của unquestioning
| So sánh hơn | more unquestioning |
| So sánh nhất | most unquestioning |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unquestioning
Đồng nghĩa
Họ từ của unquestioning
Câu hỏi thường gặp
unquestioning nghĩa là gì?
unquestioning (tính từ) nghĩa là không hay hỏi lại, mù quáng.
unquestioning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unquestioning: giọng Mỹ (US) /ən.ˈkwɛs.tʃə.nɪŋ/.