unquoted
giọng máy của trình duyệt
unquoted nghĩa là không trích dẫn, không nêu lên, không định giá.
Nghĩa của unquoted
Tính từ
- Không trích dẫn, không nêu lên, không viện ra.
- Tài chính Không định giá.
- unquoted securitieschứng khoán không định giá
Câu hỏi thường gặp
unquoted nghĩa là gì?
unquoted (tính từ) nghĩa là không trích dẫn, không nêu lên, không định giá.