unreceipted
giọng máy của trình duyệt
unreceipted nghĩa là Chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn).
Nghĩa của unreceipted
Tính từ
- Chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn).
Câu hỏi thường gặp
unreceipted nghĩa là gì?
unreceipted (tính từ) nghĩa là Chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn).