unreasonable
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/
US/ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/
giọng máy của trình duyệt
unreasonable nghĩa là vô lý, không biết điều, không phi chăng.
Nghĩa của unreasonable
Tính từ
- Vô lý.
- Không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng.
Dạng từ của unreasonable
| So sánh hơn | more unreasonable |
| So sánh nhất | most unreasonable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unreasonable
Trái nghĩa
Họ từ của unreasonable
Câu hỏi thường gặp
unreasonable nghĩa là gì?
unreasonable (tính từ) nghĩa là vô lý, không biết điều, không phi chăng.
unreasonable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unreasonable: giọng Anh (UK) /ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/.