TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreasonable

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/ US/ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/ giọng máy của trình duyệt

unreasonable nghĩa là vô lý, không biết điều, không phi chăng.

Nghĩa của unreasonable

Tính từ

  1. Vô lý.
  2. Không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng.

Dạng từ của unreasonable

So sánh hơnmore unreasonable
So sánh nhấtmost unreasonable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unreasonable

Trái nghĩa

Họ từ của unreasonable

Câu hỏi thường gặp

unreasonable nghĩa là gì?

unreasonable (tính từ) nghĩa là vô lý, không biết điều, không phi chăng.

unreasonable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unreasonable: giọng Anh (UK) /ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɹiːz.(ə)nə.bl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.