unreclaimed
giọng máy của trình duyệt
unreclaimed nghĩa là không được ci tạo, không được giác ngộ, không được khai hoang, không được vỡ hoang.
Nghĩa của unreclaimed
Tính từ
- Không được ci tạo, không được giác ngộ.
- Nông nghiệp Không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô.
- Không được thuần hoá (thú rừng).
- Không đòi lại.
Dạng từ của unreclaimed
| So sánh hơn | more unreclaimed |
| So sánh nhất | most unreclaimed |
Câu hỏi thường gặp
unreclaimed nghĩa là gì?
unreclaimed (tính từ) nghĩa là không được ci tạo, không được giác ngộ, không được khai hoang, không được vỡ hoang.