TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreclaimed

giọng máy của trình duyệt

unreclaimed nghĩa là không được ci tạo, không được giác ngộ, không được khai hoang, không được vỡ hoang.

Nghĩa của unreclaimed

Tính từ

  1. Không được ci tạo, không được giác ngộ.
  2. Nông nghiệp Không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô.
  3. Không được thuần hoá (thú rừng).
  4. Không đòi lại.

Dạng từ của unreclaimed

So sánh hơnmore unreclaimed
So sánh nhấtmost unreclaimed

Câu hỏi thường gặp

unreclaimed nghĩa là gì?

unreclaimed (tính từ) nghĩa là không được ci tạo, không được giác ngộ, không được khai hoang, không được vỡ hoang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.