TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreconciled

giọng máy của trình duyệt

unreconciled nghĩa là không được hoà gii, chưa được hoà gii, không được điều hoà, không được nhất trí.

Nghĩa của unreconciled

Tính từ

  1. Không được hoà gii; chưa được hoà gii.
  2. Không được điều hoà, không được nhất trí.
  3. Không cam chịu.
  4. Tôn giáo Chưa được tẩy uế (giáo đường, ni thờ cúng bị xúc phạm).

Dạng từ của unreconciled

So sánh hơnmore unreconciled
So sánh nhấtmost unreconciled

Câu hỏi thường gặp

unreconciled nghĩa là gì?

unreconciled (tính từ) nghĩa là không được hoà gii, chưa được hoà gii, không được điều hoà, không được nhất trí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.