unreconciled
giọng máy của trình duyệt
unreconciled nghĩa là không được hoà gii, chưa được hoà gii, không được điều hoà, không được nhất trí.
Nghĩa của unreconciled
Tính từ
- Không được hoà gii; chưa được hoà gii.
- Không được điều hoà, không được nhất trí.
- Không cam chịu.
- Tôn giáo Chưa được tẩy uế (giáo đường, ni thờ cúng bị xúc phạm).
Dạng từ của unreconciled
| So sánh hơn | more unreconciled |
| So sánh nhất | most unreconciled |
Câu hỏi thường gặp
unreconciled nghĩa là gì?
unreconciled (tính từ) nghĩa là không được hoà gii, chưa được hoà gii, không được điều hoà, không được nhất trí.