unreconstructed
US/ˌən.ˌri.kən.ˈstrək.təd/ giọng máy của trình duyệt
unreconstructed nghĩa là không được tái thiết.
Nghĩa của unreconstructed
Tính từ
- Không được xây dựng lại, không được tái thiết.
Dạng từ của unreconstructed
| So sánh hơn | more unreconstructed |
| So sánh nhất | most unreconstructed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unreconstructed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unreconstructed nghĩa là gì?
unreconstructed (tính từ) nghĩa là không được tái thiết.
unreconstructed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unreconstructed: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˌri.kən.ˈstrək.təd/.