TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unremedied

giọng máy của trình duyệt

unremedied nghĩa là không được đền bù, không được sữa chửa.

Nghĩa của unremedied

Tính từ

  1. Không được đền bù.
  2. Không được sữa chửa.
  3. Không được điều trị, không được chữa chạy.

Câu hỏi thường gặp

unremedied nghĩa là gì?

unremedied (tính từ) nghĩa là không được đền bù, không được sữa chửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.