TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unremembered

giọng máy của trình duyệt

unremembered nghĩa là không ai nhớ tới, đ bị quên.

Nghĩa của unremembered

Tính từ

  1. Không ai nhớ tới, đ bị quên.

Dạng từ của unremembered

So sánh hơnmore unremembered
So sánh nhấtmost unremembered

Câu hỏi thường gặp

unremembered nghĩa là gì?

unremembered (tính từ) nghĩa là không ai nhớ tới, đ bị quên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.