TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreserved

giọng máy của trình duyệt

unreserved nghĩa là không dành riêng, không hạn chế, hoàn toàn.

Nghĩa của unreserved

Tính từ

  1. Không dành riêng (ghế, chỗ ngồi...).
  2. Không hạn chế, hoàn toàn.
    • the unreserved approvalsự tán thành hoàn toàn
  3. Không dè dặt, cởi mở (người).

Họ từ của unreserved

Câu hỏi thường gặp

unreserved nghĩa là gì?

unreserved (tính từ) nghĩa là không dành riêng, không hạn chế, hoàn toàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.