TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unresolved

giọng máy của trình duyệt

unresolved nghĩa là còn do dự, chưa quyết định, không được giải quyết, không được giải đáp.

Nghĩa của unresolved

Tính từ

  1. Còn do dự, chưa quyết định.
  2. Không được giải quyết (vấn đề), không được giải đáp (thắc mắc).
  3. Không được tách ra thành thành phần cấu tạo.
  4. Âm nhạc Chưa chuyển sang thuận tai.

Dạng từ của unresolved

So sánh hơnmore unresolved
So sánh nhấtmost unresolved

Câu ví dụ với unresolved

  • The problem of radioactive waste remains unresolved. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unresolved nghĩa là gì?

unresolved (tính từ) nghĩa là còn do dự, chưa quyết định, không được giải quyết, không được giải đáp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.