unresolved
giọng máy của trình duyệt
unresolved nghĩa là còn do dự, chưa quyết định, không được giải quyết, không được giải đáp.
Nghĩa của unresolved
Tính từ
- Còn do dự, chưa quyết định.
- Không được giải quyết (vấn đề), không được giải đáp (thắc mắc).
- Không được tách ra thành thành phần cấu tạo.
- Âm nhạc Chưa chuyển sang thuận tai.
Dạng từ của unresolved
| So sánh hơn | more unresolved |
| So sánh nhất | most unresolved |
Câu ví dụ với unresolved
- The problem of radioactive waste remains unresolved. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unresolved nghĩa là gì?
unresolved (tính từ) nghĩa là còn do dự, chưa quyết định, không được giải quyết, không được giải đáp.