TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unresponsiveness

US/ˌən.rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

unresponsiveness nghĩa là tính không nhạy, tính khó động lòng, tính lãnh đạm.

Nghĩa của unresponsiveness

Danh từ

  1. Tính không nhạy (máy móc).
  2. Tính khó động lòng, tính lãnh đạm.

Câu hỏi thường gặp

unresponsiveness nghĩa là gì?

unresponsiveness (danh từ) nghĩa là tính không nhạy, tính khó động lòng, tính lãnh đạm.

unresponsiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unresponsiveness: giọng Mỹ (US) /ˌən.rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.