TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrestored

giọng máy của trình duyệt

unrestored nghĩa là không được hoàn lại, không được tr lại.

Nghĩa của unrestored

Tính từ

  1. Không được hoàn lại, không được tr lại.
  2. Không được phục hồi lại (toà nhà, bức tranh; chức vụ; sức khoẻ...).
  3. Không được đặt lại chỗ cũ.
  4. Chưa được tạo lại (hình dáng một con vật đ tuyệt giống).

Câu hỏi thường gặp

unrestored nghĩa là gì?

unrestored (tính từ) nghĩa là không được hoàn lại, không được tr lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.