TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unring

giọng máy của trình duyệt

unring nghĩa là bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra, bỏ vòng mũi.

Nghĩa của unring

Ngoại động từ

  1. Bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra.
  2. Bỏ vòng mũi (cho trâu, bò).
  3. Tháo đai (thùng).
  4. Th ra không quây lại nữa (súc vật).

Dạng từ của unring

Ngôi thứ ba số ítunrings
Hiện tại phân từ (-ing)unringing
Quá khứunrang
Quá khứ phân từunrung

Câu hỏi thường gặp

unring nghĩa là gì?

unring (ngoại động từ) nghĩa là bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra, bỏ vòng mũi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.