unring
giọng máy của trình duyệt
unring nghĩa là bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra, bỏ vòng mũi.
Nghĩa của unring
Ngoại động từ
- Bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra.
- Bỏ vòng mũi (cho trâu, bò).
- Tháo đai (thùng).
- Th ra không quây lại nữa (súc vật).
Dạng từ của unring
| Ngôi thứ ba số ít | unrings |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unringing |
| Quá khứ | unrang |
| Quá khứ phân từ | unrung |
Câu hỏi thường gặp
unring nghĩa là gì?
unring (ngoại động từ) nghĩa là bỏ nhẫn ra, bỏ vòng ra, bỏ vòng mũi.