TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrippled

giọng máy của trình duyệt

unrippled nghĩa là không gợn lăn tăn, phẳng lặng.

Nghĩa của unrippled

Tính từ

  1. Không gợn lăn tăn, phẳng lặng (mặt nước...).

Câu hỏi thường gặp

unrippled nghĩa là gì?

unrippled (tính từ) nghĩa là không gợn lăn tăn, phẳng lặng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.