unrippled Nghe giọng máy của trình duyệt unrippled nghĩa là không gợn lăn tăn, phẳng lặng. Nghĩa của unrippled Tính từ Không gợn lăn tăn, phẳng lặng (mặt nước...). Câu hỏi thường gặp unrippled nghĩa là gì?unrippled (tính từ) nghĩa là không gợn lăn tăn, phẳng lặng.