unrivet
giọng máy của trình duyệt
unrivet nghĩa là tháo đinh tán, bỏ đinh tán, không tập trung.
Nghĩa của unrivet
Ngoại động từ
- Tháo đinh tán, bỏ đinh tán.
- Không tập trung (sự chú ý, mắt nhìn...).
- Để li (tình bạn...).
Dạng từ của unrivet
| Ngôi thứ ba số ít | unrivets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unriveting |
| Quá khứ phân từ | unriveted |
| Quá khứ | unriveted |
Câu hỏi thường gặp
unrivet nghĩa là gì?
unrivet (ngoại động từ) nghĩa là tháo đinh tán, bỏ đinh tán, không tập trung.