TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrivet

giọng máy của trình duyệt

unrivet nghĩa là tháo đinh tán, bỏ đinh tán, không tập trung.

Nghĩa của unrivet

Ngoại động từ

  1. Tháo đinh tán, bỏ đinh tán.
  2. Không tập trung (sự chú ý, mắt nhìn...).
  3. Để li (tình bạn...).

Dạng từ của unrivet

Ngôi thứ ba số ítunrivets
Hiện tại phân từ (-ing)unriveting
Quá khứ phân từunriveted
Quá khứunriveted

Câu hỏi thường gặp

unrivet nghĩa là gì?

unrivet (ngoại động từ) nghĩa là tháo đinh tán, bỏ đinh tán, không tập trung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.