unroot Nghe giọng máy của trình duyệt unroot nghĩa là nhổ bật rễ, trừ tiệt. Nghĩa của unroot Ngoại động từ Nhổ bật rễ; trừ tiệt. Dạng từ của unroot Ngôi thứ ba số ítunrootsHiện tại phân từ (-ing)unrootingQuá khứ phân từunrootedQuá khứunrooted Câu hỏi thường gặp unroot nghĩa là gì?unroot (ngoại động từ) nghĩa là nhổ bật rễ, trừ tiệt.