unround
US/ˌən.ˈrɑʊnd/
giọng máy của trình duyệt
unround nghĩa là không uốn tròn môi.
Nghĩa của unround
Ngoại động từ
- Không uốn tròn môi.
Dạng từ của unround
| Ngôi thứ ba số ít | unrounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unrounding |
| Quá khứ phân từ | unrounded |
| Quá khứ | unrounded |
| So sánh hơn | more unround |
| So sánh nhất | most unround |
Câu hỏi thường gặp
unround nghĩa là gì?
unround (ngoại động từ) nghĩa là không uốn tròn môi.
unround phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unround: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈrɑʊnd/.