unruffled
US/ˌən.ˈrə.fəld/
giọng máy của trình duyệt
unruffled nghĩa là mượt, không rối, không gợn sóng.
Nghĩa của unruffled
Tính từ
- Mượt, không rối (tóc).
- Không gợn sóng (biển).
- Nghĩa bóng Điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.
Dạng từ của unruffled
| So sánh hơn | more unruffled |
| So sánh nhất | most unruffled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unruffled
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unruffled nghĩa là gì?
unruffled (tính từ) nghĩa là mượt, không rối, không gợn sóng.
unruffled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unruffled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈrə.fəld/.