TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unruffled

US/ˌən.ˈrə.fəld/ giọng máy của trình duyệt

unruffled nghĩa là mượt, không rối, không gợn sóng.

Nghĩa của unruffled

Tính từ

  1. Mượt, không rối (tóc).
  2. Không gợn sóng (biển).
  3. Nghĩa bóng Điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.

Dạng từ của unruffled

So sánh hơnmore unruffled
So sánh nhấtmost unruffled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unruffled

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unruffled nghĩa là gì?

unruffled (tính từ) nghĩa là mượt, không rối, không gợn sóng.

unruffled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unruffled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈrə.fəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.