unsalvageable
US/ˌən.ˈsæl.vɪd.ʒə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
unsalvageable nghĩa là không thể cứu.
Nghĩa của unsalvageable
Tính từ
- Không thể cứu (đắm thuyền, hoả hoạn...).
Dạng từ của unsalvageable
| So sánh hơn | more unsalvageable |
| So sánh nhất | most unsalvageable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsalvageable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsalvageable nghĩa là gì?
unsalvageable (tính từ) nghĩa là không thể cứu.
unsalvageable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsalvageable: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsæl.vɪd.ʒə.bᵊl/.