TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsalted

giọng máy của trình duyệt

unsalted nghĩa là không ướp muối, không có muối.

Nghĩa của unsalted

Tính từ

  1. Không ướp muối, không có muối.
    • unsalted butterb nhạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsalted

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unsalted nghĩa là gì?

unsalted (tính từ) nghĩa là không ướp muối, không có muối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.