unsanctioned
giọng máy của trình duyệt
unsanctioned nghĩa là không được phép, không được thừa nhận.
Nghĩa của unsanctioned
Tính từ
- Không được phép; không được thừa nhận; (pháp lý) không được phê chuẩn.
Dạng từ của unsanctioned
| So sánh hơn | more unsanctioned |
| So sánh nhất | most unsanctioned |
Câu hỏi thường gặp
unsanctioned nghĩa là gì?
unsanctioned (tính từ) nghĩa là không được phép, không được thừa nhận.