unsatisfied
giọng máy của trình duyệt
unsatisfied nghĩa là không được thỏa mãn, chưa phỉ, chưa tin chắc, còn ngờ.
Nghĩa của unsatisfied
Tính từ
- Không được thỏa mãn, chưa phỉ, chưa hả.
- Chưa tin chắc, còn ngờ.
- to be unsatisfied about somethingcòn ngờ điều gì
Dạng từ của unsatisfied
| So sánh hơn | more unsatisfied |
| So sánh nhất | most unsatisfied |
Câu hỏi thường gặp
unsatisfied nghĩa là gì?
unsatisfied (tính từ) nghĩa là không được thỏa mãn, chưa phỉ, chưa tin chắc, còn ngờ.