TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsaved

US/ˌən.ˈseɪvd/ giọng máy của trình duyệt

unsaved nghĩa là không được cứu, không được cứu vớt.

Nghĩa của unsaved

Tính từ

  1. Không được cứu.
  2. Không được (Chúa) cứu vớt.

Câu hỏi thường gặp

unsaved nghĩa là gì?

unsaved (tính từ) nghĩa là không được cứu, không được cứu vớt.

unsaved phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsaved: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈseɪvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.