unsaved
US/ˌən.ˈseɪvd/
giọng máy của trình duyệt
unsaved nghĩa là không được cứu, không được cứu vớt.
Nghĩa của unsaved
Tính từ
- Không được cứu.
- Không được (Chúa) cứu vớt.
Câu hỏi thường gặp
unsaved nghĩa là gì?
unsaved (tính từ) nghĩa là không được cứu, không được cứu vớt.
unsaved phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsaved: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈseɪvd/.