TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unscathed

UK/ʌnˈskeɪðd/ US/ʌnˈskeɪðd/ giọng máy của trình duyệt

unscathed nghĩa là không bị tổn thưng.

Nghĩa của unscathed

Tính từ

  1. Không bị tổn thưng.

Câu hỏi thường gặp

unscathed nghĩa là gì?

unscathed (tính từ) nghĩa là không bị tổn thưng.

unscathed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unscathed: giọng Anh (UK) /ʌnˈskeɪðd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈskeɪðd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.