TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsavoury

giọng máy của trình duyệt

unsavoury nghĩa là nhạt nhẽo, vô vị, ghê tởm.

Nghĩa của unsavoury

Tính từ

  1. Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.
    • an unsavoury smell (taste)một mùi (vị) tởm
  2. Ghê tởm.
    • an unsavoury truthmột sự thật ghê tởm

Câu hỏi thường gặp

unsavoury nghĩa là gì?

unsavoury (tính từ) nghĩa là nhạt nhẽo, vô vị, ghê tởm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.