TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unseated

giọng máy của trình duyệt

unseated nghĩa là bị ng ngựa, bị hất, bị cách chức.

Nghĩa của unseated

Tính từ

  1. Bị đẩy ra khỏi chỗ ngồi, bị ng ngựa.
  2. Bị hất, bị cách chức.

Câu hỏi thường gặp

unseated nghĩa là gì?

unseated (tính từ) nghĩa là bị ng ngựa, bị hất, bị cách chức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.