unseat
UK/(ˌ)ʌnˈsiːt/
US/ˌʌnˈsit/
giọng máy của trình duyệt
unseat nghĩa là làm ng, cách chức, làm mất ghế.
Nghĩa của unseat
Ngoại động từ
- Đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa).
- Cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ).
- Pháp lý Coi là vô hiệu, thủ tiêu.
Dạng từ của unseat
| Ngôi thứ ba số ít | unseats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unseating |
| Quá khứ phân từ | unseated |
| Quá khứ | unseated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unseat
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unseat
Câu hỏi thường gặp
unseat nghĩa là gì?
unseat (ngoại động từ) nghĩa là làm ng, cách chức, làm mất ghế.
unseat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unseat: giọng Anh (UK) /(ˌ)ʌnˈsiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈsit/.