TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unseat

UK/(ˌ)ʌnˈsiːt/ US/ˌʌnˈsit/ giọng máy của trình duyệt

unseat nghĩa là làm ng, cách chức, làm mất ghế.

Nghĩa của unseat

Ngoại động từ

  1. Đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa).
  2. Cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ).
  3. Pháp lý Coi là vô hiệu, thủ tiêu.

Dạng từ của unseat

Ngôi thứ ba số ítunseats
Hiện tại phân từ (-ing)unseating
Quá khứ phân từunseated
Quá khứunseated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unseat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unseat

Câu hỏi thường gặp

unseat nghĩa là gì?

unseat (ngoại động từ) nghĩa là làm ng, cách chức, làm mất ghế.

unseat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unseat: giọng Anh (UK) /(ˌ)ʌnˈsiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈsit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.