TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsecured

giọng máy của trình duyệt

unsecured nghĩa là không chắc chắn, không đóng chặt, không bo hiểm, không bo đm.

Nghĩa của unsecured

Tính từ

  1. Không chắc chắn; không đóng chặt (cửa).
  2. Tài chính Không bo hiểm, không bo đm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsecured

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unsecured nghĩa là gì?

unsecured (tính từ) nghĩa là không chắc chắn, không đóng chặt, không bo hiểm, không bo đm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.