unselect
giọng máy của trình duyệt
unselect nghĩa là không lựa chọn, không chọn lọc.
Nghĩa của unselect
Tính từ
- Không lựa chọn, không chọn lọc.
Dạng từ của unselect
| Ngôi thứ ba số ít | unselects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unselecting |
| Quá khứ phân từ | unselected |
| Quá khứ | unselected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unselect
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unselect nghĩa là gì?
unselect (tính từ) nghĩa là không lựa chọn, không chọn lọc.