TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deselect

UK/ˌdiːsəˈlɛkt/ US/ˌdiːsəˈlɛkt/ giọng máy của trình duyệt

deselect nghĩa là Loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.

Nghĩa của deselect

Động từ

  1. Loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.

Dạng từ của deselect

Ngôi thứ ba số ítdeselects
Hiện tại phân từ (-ing)deselecting
Quá khứ phân từdeselected
Quá khứdeselected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deselect

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của deselect

Câu hỏi thường gặp

deselect nghĩa là gì?

deselect (động từ) nghĩa là Loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.

deselect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deselect: giọng Anh (UK) /ˌdiːsəˈlɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːsəˈlɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.