unserved Nghe giọng máy của trình duyệt unserved nghĩa là chưa phát, không được phục vụ. Nghĩa của unserved Tính từ Chưa phát (bóng). Không được phục vụ. Câu hỏi thường gặp unserved nghĩa là gì?unserved (tính từ) nghĩa là chưa phát, không được phục vụ.