unset
UK/ʌnˈsɛt/
US/ʌnˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
unset nghĩa là chưa lặn, không dát, không nạm.
Nghĩa của unset
Tính từ
- Chưa lặn (mặt trời).
- Không dát, không nạm (đá quý).
- Không đặt (bẫy).
- Không bó bột (chân gẫy).
Dạng từ của unset
| Ngôi thứ ba số ít | unsets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsetting |
| Quá khứ phân từ | unset |
| Quá khứ | unset |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unset
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unset nghĩa là gì?
unset (tính từ) nghĩa là chưa lặn, không dát, không nạm.
unset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unset: giọng Anh (UK) /ʌnˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsɛt/.