TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unset

UK/ʌnˈsɛt/ US/ʌnˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

unset nghĩa là chưa lặn, không dát, không nạm.

Nghĩa của unset

Tính từ

  1. Chưa lặn (mặt trời).
  2. Không dát, không nạm (đá quý).
  3. Không đặt (bẫy).
  4. Không bó bột (chân gẫy).

Dạng từ của unset

Ngôi thứ ba số ítunsets
Hiện tại phân từ (-ing)unsetting
Quá khứ phân từunset
Quá khứunset

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unset

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unset nghĩa là gì?

unset (tính từ) nghĩa là chưa lặn, không dát, không nạm.

unset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unset: giọng Anh (UK) /ʌnˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.